DỊCH VỤ BẰNG LÁI TẠI NHẬT BẢN

0
12990

Điều kiện để đổi bằng lái ô tô , 125cc và 50cc tại Nhật 

Để đổi bằng lái xe Việt Nam sang Nhật, bạn cần 3 yêu cầu sau:

1 –  Bằng lái xe Việt Nam còn hiệu lực.

2 –  Bạn (chủ bằng lái) có thời gian ở Việt Nam trên 90 ngày kể từ ngày được cấp bằng.

3 – Hộ chiếu có thời gian 90 ngày ở Việt Nam kể từ ngày được cấp hộ chiếu

HỌC VIÊN CHÚ Ý ĐỌC KỸ , CÓ BẠN LÊN TRƯỜNG NỘP HỒ SƠ BỊ THIẾU 2 NGÀY HỘ CHIẾU , NẾU KHÔNG HIỂU NÊN HỎI LÝ

Các hồ sơ cần chuẩn bị để đổi bằng lái ô tô , 125 và 50 tại Nhật

1- Bằng lái gốc Việt Nam

2- Hộ chiếu gốc ( có quyển củ cũng phải mang theo )

3- Thẻ cư trú còn hạn visa – 在留カード

4- Giấy chứng nhận cư trú juminhon- 住民票 ( có mục quốc tịch ベトナム ) xin ở Shi hoặc có thẻ mainaba in ở tiệm Kom 24 giờ

5- Bản dịch bằng lái tiếng Nhật có công chứng ベトナムの免許証の翻訳文 ( Dịch thuật ở Công ty JAF )

5. Hai ảnh 2.4×3. Nếu bạn không có sẵn, có thể đến chụp tại trung tâm bằng lái

6- Nếu bị cận phải mang theo mắt kính

7- Nếu có bằng 50cc của Nhật thì mang theo , không cần mục 4

8- Chú ý khi đi thi thực hành , lỡ đổi địa chỉ trong thẻ ngoại kiều thì báo với Lý

* Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả đổi bằng lái ô tô tại Nhật

Tại tỉnh Aichi có 2 trung tâm cảnh sát chấp nhận đổi bằng  

1 – Trung tâm HIRABARI thuộc TP Nagoya tỉnh Aichi

Hướng dẫn cách đi vào trường đổi bằng Hirabari 

Bước 1 – Đến ga Kanayama , sau đó đổi tàu điện ngầm đến ga Hirabari , nếu không rỏ nên hỏi nhân viên tàu điện

Bước 2 – Xuống ga Hirabari ra ngoài tìm xe bus số 1 , xe bus chạy liên tục , nhưng khi lên xe bus hãy hỏi tài xế tôi muốn đến trạm trường bằng lái ( Menkyo Senta iki tai )

Bước 3 – Bấm đường link bên dưới hoặc copy địa chỉ bỏ vào bản đồ điện thoại

Địa chỉ – 〒468-0020 愛知県名古屋市天白区平針南3丁目

ẤN VÀO ĐÂY BẢN ĐỒ SẼ RA 

2 – Trung tâm TOYOKAWA thuộc TP Toyokawa tỉnh Aichi

Hướng dẫn cách đi vào trường đổi bằng TOYOKAWA

Bước 1 – Đến ga Suwacho , nếu không biết nên hỏi Lý về ga này

Bước 2 – Xuống ga Suwacho liên lạc Lý chỉ cho cách lấy xe đạp để đạp vô trường

Bước 3 – Bấm địa chỉ đạp xe vô trường 〒442-0067 愛知県豊川市金屋西町2丁目7

Liên lạc số điện thoại

Võ Thành Lý      080-3627-4447

Thoa Hirabari    080-3681-4447

**************************************

CHI PHÍ ĐỔI BẰNG OTO VÀ XE TẢI

https://japaneventpro.com/chi-phi-doi-bang-125cc-tai-tinh-aichi/

CHI PHÍ ĐỔI BẰNG 50CC

HỌC VÀ THI MỚI BẰNG 50CC

 

https://japaneventpro.com/khoa-noi-tru-2-tuan-bang-lai-oto-tai-aichi/

************************************************************

HỌC VÀ THI MỚI BẰNG OTO THI TRỰC TIẾP TẠI CẢNH SÁT

************************************************************

HỌC THI MỚI BẰNG LÁI 125CC

CHI PHÍ HỖ TRỢ ĐỔI BẰNG LÁI Ở GIFU

CHI PHÍ ĐỔI BẰNG Ở TỈNH MIE

************************************************************

HƯỚNG DẪN CÁCH ĐĂNG KÝ NHẬP HỌC VIÊN , ĐIỀN ĐƠN VÀO ĐƯỜNG LINK , TẤT CẢ HỌC VIÊN BÊN LÝ ĐỀU ĐIỀN VÀO ĐƠN ĐĂNG KÝ NÀY 

https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLSfT4NH4AlJiuBH67rFmTTVWkynpI1NayhRqkTg_bKzh72lOHg/viewform

  1. *****************************************

    Hướng dẫn Cách đi đến nơi luyện bãi luyện lái xe ở KITAKU NAGOYA 

    https://japaneventpro.com/cach-di-den-bai-luyen-kitaku/

     

    ************************************************************

 

TÀI KHOẢN BÊN LÝ

 

1 SỐ TỪ VỰNG BÊN LÁI XE CẦN THIẾT 

1. MT車(マニュアル車(マニュアルしゃ)):xe số sàn (còn gọi là ミッション)

2. AT車(オートマチック車(オートマチックしゃ)): xe số tự động (còn gọi là オートマ)

3. ブレーキをかける/踏(ふ)む: ấn ( nhấn/ đạp ) phanh/thắng ⇄ブレーキをはなす: nhả phanh/ thắng

4. ハンドブレーキを引(ひ)く: kéo phanh tay

5. ハンドブレーキを戻(もど)す: trả phanh tay về cũ

6. ハンドルをまわす: đánh lái

7. ハンドルを右(みぎ)をまわす: đánh lái sang phải

8. ハンドルを左(ひだり)をまわす: đánh lái sang trái

9. ハンドルを戻(もど)す: Trả lái ( về vị trí cũ )

10. クラッチ: chân côn

11. アクセル: chân ga (アクセルをふむ: đạp ga )

12. ギアチェンジレバー: tay số ( xe MT )

13. ニュートラル: (kí hiệu N) số mo

14. ローギア : Số 1 ( xe MT )

15. セカンドギア: Số 2 ( xe MT )

16. サードギア: Số 3 ( xe MT )

17. トップギア: Số 4 ( xe MT )

18. オーバートップギア: Số 5 ( xe MT )

19. エンスト: Xe chết máy ( tắt máy ) ( xe MT )

20. リバース: (Kí hiệu R) Số lùi

21. パーキング: ( kí hiệu P ) Parking: đỗ xe

22. ドライブ: kí hiệu D ) Driver: lái xe

23. ルームミラーをあわせる: điều chỉnh gương chiếu hậu ( bên trong xe )

24. ドアミラー: Gương chiếu hậu hai bên thân xe

25. シートベルトをつける: Thắt dây an toàn

26. ワイパースイッチ: Công tắc cần gạt nước ( kính xe ô tô )

27. 方向指示器レバー (ほうこうしじきレバー): cần gạt đèn xi nhan

28. 警音器 (けいおんき)(クラクション): còi xe 警音器を鳴(な)らす: Bấm còi xe

29. 速度 そくど(スピード): Tốc độ

30. 最低速度(さいていそくど): Tốc độ tối thiểu

31. 最高速度 (さいこうそくど): Tốc độ tối đa

32. 加速 (かそく): Gia tốc ( tăng tốc độ )

33. 減速 (げんそく): Giảm tốc ( giảm tốc độ )

34. 徐行 (じょこう): đi với tốc độ chậm ( dưới 10km/h)

35. 右折 (うせつ): rẽ phải 36. 左折 (させつ): rẽ trái

37. 直進 (ちょくしん): Đi thẳng

38. 発進 (はっしん): xuất phát ( xe bắt đầu lăn bánh )

39. 後退 (こうたい) (バック): Lùi xe

40. 左カーブ (ひだりカーブ): Khúc cua ( đoạn cua/quẹo) bên trái

41. 右カーブ (みぎカーブ) ): Khúc cua ( đoạn cua/quẹo) bên phải

42. 止まれ (とまれ): Dừng lại ( Đây là biển báo khiến nhiều thí sinh bị đình chỉ thi, do không dừng lại để “Xác nhận an toàn 3 điểm” )

43. 一時停止 (いちじていし): Dừng lại tạm thời ( và xác nhận an toàn 3 điểm khi gặp biển Tomare! )

44. 停止線 (ていしせん): Vạch dừng ( Cũng nhiều thí sinh bị đình chỉ thi vì vượt quá vạch dừng )

45. 急ブレーキ (きゅうブレーキ): Phanh ( thắng ) gấp ( Hay xảy ra lúc phân vân nên đi hay dừng lại lúc đèn nhấp nháy vàng. Đây cũng là nguyên nhân bị đình chỉ thi vì lí do nguy hiểm. )

46. 追突事故 (ついとつじこ): Tai nạn xe phía sau đâm vào đuôi xe phía trước ( Lí do đa phần vì xe phía trước thắng gấp, xe phía sau không giữ khoảng cách, cự ly an toàn. )

47. 横断歩道 (おうだんほどう): Đường cho người đi bộ sang đường

48. 横断帯 (おうだんたい): Vạch kẻ đường cho người đi bộ sang đường

49. 歩行者(ほこうしゃ): Người đi bộ 50. 二輪車(にりんしゃ): xe mô-tô, xe gắn máy

51. 標識(ひょうしき): biển báo hiệu

52. 標示(ひょうじ): Vạch kẻ, kí hiệu trên đường

53. 追い越し(おいこし):vượt qua xe đang chạy (phải đổi làn xe)

54. 追い抜き(おいぬき):chạy vượt qua mặt xe phía trước (mà không thay đổi làn xe đang chạy)

55. 車線変更(しゃせんへんこう): Đổi làn xe

56. 反対車線(はんたいしゃせん): Làn xe đối diện

57. 合図(あいず): Tín hiệu

58. 合図を出(だ)す: Phát tín hiệu ( xin rẽ phải/trái vv.vv… )

59. 合図を消(け)す: Tắt tín hiệu

60. 上り坂(のぼりざか): dốc lên

61. 下り坂(くだりざか): dốc xuống

62. コース: Sa hình

63. S字(エスじ): Hình chữ S ( 1 nội dung thi trong sa hình )

64. クランク: Hình chữ L ( 1 nội dung thi trong sa hình )

65. 3点確認 (さんてんかくにん): Xác nhận 3 điểm (vd: Trường hợp rẽ trái: nhìn gương chiếu hậu trong xe – nhìn gương chiếu hậu bên trái – xoay hẳn đầu sang bên trái để check điểm mù.)

66. 5点確認 (ごてんかくにん): Xác nhận 5 điểm ( vd: xoay hẳn đầu sang bến trái để check điểm mù bên trái – nhìn gương chiếu hậu bên trái – nhìn gương chiếu hậu trong xe – nhìn gương chiếu hậu bên phải – xoay hẳn đầu sang phải để check điểm mù bên phải )

67. 目視(もくし)/ 巻き込み(まきこみ): Check điểm mù ( bằng mắt chứ không phải nhìn qua gương )

68. 死角(しかく): điểm mù ( điểm chết )

69. 安全を確認する (あんぜんをかくにんする) / 安全を確かめる (あんぜんをたしかめる): Xác nhận an toàn

70. 交差点(こうさてん): Ngã tư

71. 信号(しんごう): Đèn giao thông

72. 青色(あおいろ): Đèn xanh

73. 黄色(きいろ): Đèn vàng

74. 黄色の点滅 (きいろのてんめつ): Đèn vàng nhấp nháy ( Vừa quan sát đường vừa đi chậm )

75. 赤色(あかいろ): Đèn đỏ

76. 赤色の点滅(あかいろのてんめつ): Đèn đỏ nhấp nháy ( Có ý nghĩa như biển Tomare! : Phải dừng

77. いっぽうつうこうのどうろ – 「一方通行の道路」đường 1 chiều